Cổng thông tin Doanh nghiệp Vĩnh Phúc
Khảo sát

Đánh giá của bạn về cổng thông tin doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc



Xem kết quả
Đánh giá của bạn về cổng thông tin doanh nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc

Tổng số: 1043 phiếu

Quảng cáocongbaoLịch công tác HĐND và UBND tỉnhThư điện tử
Lượt truy cập
2,624,817
Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Tên ngành
          Sản xuất mua bán que hàn, , cáp thép
          Sản xuất, mua bán thuốc thú y
          KInh doanh vật tư nông nghiệp
          Lập và thực hiện các dự án nhà ở , cơ sở hạ tầng kỹ thuật, công trình công công, công trình công nghiệp
          Lập và thực hiện các dự án nhà ở, cơ sở hạ tầng kỹ thuật, công trình công cộng, công trình công nghiệp
          Sản xuất và mua bán mũ bảo hiểm
          Sản xuất và mua bán hàng nông sản thực phẩm
          Kinh doanh các sản phẩm cơ khí, kim khí
          Le Vinh
          San lấp mặt bằng
          Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
          Dịch vụ viễn thông, chuyển phát nhanh
          Buôn bán hàng may mặc, diày, dép;
          KInh doanh các sản phẩm cơ khí kim khí
A         NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN
  1       Nông nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
    11     Trồng cây hàng năm
      111   Trồng lúa
      112   Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
      113   Trồng cây lấy củ có chất bột
      114   Trồng cây mía
      115   Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
      116   Trồng cây lấy sợi
      117   Trồng cây có hạt chứa dầu
      118   Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
      119   Trồng cây hàng năm khác
    12     Trồng cây lâu năm
      121   Trồng cây ăn quả
        1211 Trồng nho
        1212 Trồng xoài,cây ăn quả vùng nhệt đới và cận nhiệt đới
        1213 Trồng cam,quít và các loại quả có mùi khác
        1214 trồng tá, mận và các loại quả có hạt như táo
        1215 trồng nhãn, vải, chôm chôm
        1219 trồng cây ăn quả khác
      122   Trồng cây lấy quả chứa dầu
      123   Trồng cây điều
      124   Trồng cây hồ tiêu
      125   Trồng cây cao su
      127   Trồng cây chè
      128   Trồng cây gia vị, cây dược liệu
      129   Trồng cây lâu năm khác
    130     Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
    14     Chăn nuôi
      141   Chăn nuôi trâu, bò
      142   Chăn nuôi ngựa, lừa, la
      144   Chăn nuôi dê, cừu
      145   Chăn nuôi lợn
      146   Chăn nuôi gia cầm
        1461 hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm
        1462 chăn nuôi gà
        1463 chăn nuôi vịt, ngang, ngổng
        1469 chăn nuôi gia cầm khác
      149   Chăn nuôi khác
    150     Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
    16     Hoạt động dịch vụ nông nghiệp
      161   Hoạt động dịch vụ trồng trọt
      162   Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
      163   Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
      164   Xử lý hạt giống để nhân giống
    170     Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
  15111       Sản xuất , lắp ráp khung nhà thép công nghiệp
  46494       KInh doanh các mặt hàng tiêu dùng (đồ gỗ, văn phòngphẩm, hàng tạp hoá)
  2       Lâm nghiệp và hoạt động dịch vụ có liên quan
    21     Trồng rừng và chăm sóc rừng
      02101   ươm giống cây lâm nghiệp
      02102   trồng rừng và chăm sóc rừng lấy gỗ
      02103   trồng rừng và chăm sóc tre, nứa
      02109   trồng rừng và chăm sóc rừng khác
    22     Khai thác gỗ và lâm sản khác
      221   Khai thác gỗ
      222   Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
    230     Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
    240     Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
    0210     Trồng rừng
  3       Khai thác, nuôi trồng thuỷ sản
    31     Khai thác thuỷ sản
      311   Khai thác thuỷ sản biển
      312   Khai thác thuỷ sản nội địa
        03121 khai thác thuỷ sản nứơc lợ
        03122 khai thác thuỷ sản nước ngọt
    32     Nuôi trồng thuỷ sản
      321   Nuôi trồng thuỷ sản biển
      322   Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
        03221 nuôi trồng thuỷ sản nước lợ
        03222 nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
      323   Sản xuất giống thuỷ sản
B         KHAI KHOÁNG
  5       Khai thác than cứng và than non
    510     Khai thác và thu gom than cứng
    520     Khai thác và thu gom than non
  6       Khai thác dầu thô và khí đốt tự nhiên
    610     Khai thác dầu thô
    620     Khai thác khí đốt tự nhiên
  7       Khai thác quặng kim loại
    710     Khai thác quặng sắt
    72     Khai thác quặng không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
      721   Khai thác quặng uranium và quặng thorium
      722   Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
        07221 khai thác quặng Bôxít
        07229 khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
    730     Khai thác quặng kim loại quí hiếm
  8       Khai khoáng khác
    0810     Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
      08101   khai thác đá
      08102   khai thác cát, sỏi
      08103   khai thác đất sét
    89     Khai khoáng chưa được phân vào đâu
      891   Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
      892   Khai thác và thu gom than bùn
      893   Khai thác muối
      899   Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
  9       Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
    910     Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
    990     Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
C         CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
  10       Sản xuất chế biến thực phẩm
    1010     Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
      10101   Chế biến và đóng hộp thịt
      10109   Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
    1020     Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
      10201   Chế biến và đóng hộp thuỷ sản
      10202   Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh
      10203   Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô
      10204   Chế biến và bảo quản nước mắm
      10209   Chế biến và bảo quản thuỷ sán và các sản phẩm từ thuỷ sản khác
    1030     Chế biến và bảo quản rau quả
      10301   Chế biến và đóng hộp rau quả
      10309   Chế biến và bảo quản rau quả khác
    1040     Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
      10401   Sản xuất và đóng hộp dầu, mở động , thưc vật
      10409   Chế biến và bảo quản dầu mỡ khác
    1050     Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
    106     Xay xát và sản xuất bột
      1061   Xay xát và sản xuất bột thô
      1062   Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
      10611   Xay xát
      10612   Sản xuất bột thô
    107     Sản xuất thực phẩm khác
      1071   Sản xuất các loại bánh từ bột
      1072   Sản xuất đường
      1073   Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
      1074   Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
      1075   Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
      1079   Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
    1080     Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
  11       Sản xuất đồ uống
    110     Sản xuất đồ uống
      1101   Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
      1102   Sản xuất rượu vang
      1103   Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
      1104   Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
    11010     Chưng , tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
    11041     Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
    11042     Sản xuất đồ uống không cồn
    11020     Sản xuất rượu vang
    11030     Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
  1200       Sản xuất sản phẩm thuốc lá
    12001     Sản xuất thuốc lá
    12009     Sản xuất thuốc hút khác
  13       Dệt
    131     Sản xuất sợi, vải dệt thoi và hoàn thiện sản phẩm dệt
      1311   Sản xuất sợi
      1312   Sản xuất vải dệt thoi
      1313   Hoàn thiện sản phẩm dệt
    132     Sản xuất hàng dệt khác
      1321   Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
      1322   Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
      1323   Sản xuất thảm, chăn đệm
      1324   Sản xuất các loại dây bện và lưới
      1329   Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
  14       Sản xuất trang phục
    1410     May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
    1420     Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
    1430     Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
  15       Sản xuất da và các sản phẩm có liên quan
    151     Thuộc, sơ chế da; sản xuất va li, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú
      1511   Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
      1512   Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
    1520     Sản xuất giày dép
  16       Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
    1610     Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
      16101   Cưa xẽ và bào gỗ
      16102   Bảo quản gỗ
    162     Sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); sản xuất sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
      1621   Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
      1622   Sản xuất đồ gỗ xây dựng
      1623   Sản xuất bao bì bằng gỗ
      1629   Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
        16291 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
        16292 Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ) cói và vật liệu tết bện
  17       Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
    170     Sản xuất giấy và sản phẩm từ giấy
      1701   Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
      1702   Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
      1709   Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
  18       In, sao chép bản ghi các loại
    181     In ấn và dịch vụ liên quan đến in
      1811   In ấn
      1812   Dịch vụ liên quan đến in
    1820     Sao chép bản ghi các loại
  19       Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
    1910     Sản xuất than cốc
    1920     Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
  20       Sản xuất hoá chất và sản phẩm hoá chất
    201     Sản xuất hoá chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
      2011   Sản xuất hoá chất cơ bản
      2012   Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
      2013   Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
    202     Sản xuất sản phẩm hoá chất khác
      2021   Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hoá chất khác dùng trong nông nghiệp
      2022   Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
      2023   Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
      2029   Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
    2030     Sản xuất sợi nhân tạo
  21       Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
    2100     Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
  22       Sản xuất sản phẩm từ cao su và plastic
    221     Sản xuất sản phẩm từ cao su
      2211   Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
      2212   Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
    2220     Sản xuất sản phẩm từ plastic
  23       Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
    2310     Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
    239     Sản xuất sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
      2391   Sản xuất sản phẩm chịu lửa
      2392   Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
      2393   Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
      2394   Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
      2395   Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
      2396   Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
      2399   Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
  24       Sản xuất kim loại
    2410     Sản xuất sắt, thép, gang
    2420     Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
    243     Đúc kim loại
      2431   Đúc sắt thép
      2432   Đúc kim loại màu
  25       Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
    251     Sản xuất các cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
      2511   Sản xuất các cấu kiện kim loại
      2512   Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
      2513   Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
    2520     Sản xuất vũ khí và đạn dược
    259     Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại; các dịch vụ xử lý, gia công kim loại
      2591   Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
      2592   Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
      2593   Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
      2599   Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
  26       Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
    2610     Sản xuất linh kiện điện tử
    2620     Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
    2630     Sản xuất thiết bị truyền thông
    2640     Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
    265     Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; sản xuất đồng hồ
      2651   Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
      2652   Sản xuất đồng hồ
    2660     Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
    2670     Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
    2680     Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
  27       Sản xuất thiết bị điện
    2710     Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
    2720     Sản xuất pin và ắc quy
    273     Sản xuất dây và thiết bị dây dẫn
      2731   Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
      2732   Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
      2733   Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
    2740     Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
    2750     Sản xuất đồ điện dân dụng
    2790     Sản xuất thiết bị điện khác
  28       Sản xuất máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
    281     Sản xuất máy thông dụng
      2811   Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
      2812   Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
      2813   Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
      2814   Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
      2815   Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
      2816   Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
      2817   Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
      2818   Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
      2819   Sản xuất máy thông dụng khác
    282     Sản xuất máy chuyên dụng
      2821   Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
      2822   Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
      2823   Sản xuất máy luyện kim
      2824   Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
      2825   Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
      2826   Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
      2829   Sản xuất máy chuyên dụng khác
  29       Sản xuất xe có động cơ
    2910     Sản xuất xe có động cơ
    2920     Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
    2930     Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
  30       Sản xuất phương tiện vận tải khác
    301     Đóng tàu và thuyền
      3011   Đóng tàu và cấu kiện nổi
      3012   Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
    3020     Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
    3030     Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
    3040     Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
    309     Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
      3091   Sản xuất mô tô, xe máy
      3092   Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
      3099   Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
  3100       Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
  32       Công nghiệp chế biến, chế tạo khác
    321     Sản xuất đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
      3211   Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
      3212   Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
    3220     Sản xuất nhạc cụ
    3230     Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
    3240     Sản xuất đồ chơi, trò chơi
    3250     Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
    3290     Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
  33       Sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
    331     Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm kim loại đúc sẵn
      3311   Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
      3312   Sửa chữa máy móc, thiết bị
      3313   Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
      3314   Sửa chữa thiết bị điện
      3315   Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
      3319   Sửa chữa thiết bị khác
    3320     Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
D         SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI ĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
  35       Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hoà không khí
    3510     Sản xuất, truyền tải và phân phối điện
    3520     Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
    3530     Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
E         CUNG CẤP NƯỚC; HOẠT ĐỘNG QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
  3600       Khai thác, xử lý và cung cấp nước
  37       Thoát nước và xử lý nước thải
    3700     Thoát nước và xử lý nước thải
  38       Hoạt động thu gom, xử lý và tiêu huỷ rác thải; tái chế phế liệu
    381     Thu gom rác thải
      3811   Thu gom rác thải không độc hại
      3812   Thu gom rác thải độc hại
    382     Xử lý và tiêu huỷ rác thải
      3821   Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
      3822   Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
    3830     Tái chế phế liệu
  3900       Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F         XÂY DỰNG
  4100       Xây dựng cơ sở hạ tầng
  4100       Xây dựng dân dụng
  4100       Xây dựng nhà các loại
  42       Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng
    4210     Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
    4220     Xây dựng công trình công ích
    4290     Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
  4210       Xây dựng công trình giao thông
  4210       Xây dựng giao thông
  4220       Xây dựng công trình thủy lợi
  43       Hoạt động xây dựng chuyên dụng
    431     Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng
      4311   Phá dỡ
      4312   Chuẩn bị mặt bằng
    432     Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác
      4321   Lắp đặt hệ thống điện
      4322   Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
      4329   Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
    4330     Hoàn thiện công trình xây dựng
    4390     Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
  4290       Xây dựng công trình công nghiệp
G         BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC
  0g       Buôn bán phụ tùng, thiết bị, vật tư, nguyên liệu phục vụ cho việc chế biến sữa, chế biến nông sản
  45       Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
    451     Bán ô tô và xe có động cơ khác
      4511   Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
      4512   Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
      4513   Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
    4530     Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
    454     Bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
      4541   Bán mô tô, xe máy
      4542   Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
      4543   Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
  46       Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
    4610     Đại lý, môi giới, đấu giá
    4620     Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
    463     Bán buôn gạo, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
      4631   Bán buôn gạo
      4632   Bán buôn thực phẩm
      4633   Bán buôn đồ uống
      4634   Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
    464     Bán buôn đồ dùng gia đình
      4641   Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
      4649   Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
    465     Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy
      4651   Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
      4652   Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
      4653   Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
      4659   Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
    466     Bán buôn chuyên doanh khác
      4661   Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
      4662   Bán buôn kim loại và quặng kim loại
      4663   Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
      4669   Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
    4690     Bán buôn tổng hợp
  47       Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
    471     Bán lẻ trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
      4711   Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
      4719   Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
    472     Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống hoặc thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
      4721   Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
      4722   Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
      4723   Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
      4724   Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
    4730     Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
    474     Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc trong các cửa hàng chuyên doanh
      4741   Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
      4742   Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
    475     Bán lẻ thiết bị gia đình khác trong các cửa hàng chuyên doanh
      4751   Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
      4752   Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
      4753   Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
      4759   Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
    476     Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí trong các cửa hàng chuyên doanh
      4761   Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
      4762   Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
      4763   Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
      4764   Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
    477     Bán lẻ hàng hóa khác trong các cửa hàng chuyên doanh
      4771   Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
      4772   Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
      4773   Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
        4771 Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các của hàng chuyên doanh
        47732 Bán lẻ vàng, bạc, đá quí, đồ trang sức trong các cửa chuyên doanh
        47733 Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh
        47734 Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác(trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh
      4774   Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
    478     Bán lẻ lưu động hoặc bán tại chợ
      4781   Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
      4782   Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
      4789   Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
    479     Bán lẻ hình thức khác (trừ bán lẻ tại cửa hàng, lưu động hoặc tại chợ)
      4791   Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
      4799   Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
H         VẬN TẢI KHO BÃI
  49       Vận tải đường sắt, đường bộ và vận tải đường ống
    491     Vận tải đường sắt
      4911   Vận tải hành khách đường sắt
      4912   Vận tải hàng hóa đường sắt
    4920     Vận tải bằng xe buýt
    493     Vận tải đường bộ khác
      4931   Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
      4932   Vận tải hành khách đường bộ khác
      4933   Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
    4940     Vận tải đường ống
  50       Vận tải đường thủy
    502     Vận tải đường thuỷ nội địa
      5021   Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
      5022   Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
  51       Vận tải hàng không
    5110     Vận tải hành khách hàng không
    5120     Vận tải hàng hóa hàng không
  52       Kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải
    5210     Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
    522     Hoạt động dịch vụ hỗ trợ cho vận tải
      5221   Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
      5222   Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
      5223   Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
      5224   Bốc xếp hàng hóa
      5229   Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
  53       Bưu chính và chuyển phát
    5310     Bưu chính
    5320     Chuyển phát
I         DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG
  55       Dịch vụ lưu trú
    5510     Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
    5590     Cơ sở lưu trú khác
  56       Dịch vụ ăn uống
    5610     Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
    562     Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên và dịch vụ ăn uống khác
      5621   Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
      5629   Dịch vụ ăn uống khác
    5630     Dịch vụ phục vụ đồ uống
J         THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
  58       Hoạt động xuất bản
    581     Xuất bản sách, ấn phẩm định kỳ và các hoạt động xuất bản khác
      5811   Xuất bản sách
      5812   Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ
      5813   Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
      5819   Hoạt động xuất bản khác
    5820     Xuất bản phần mềm
  59       Hoạt động điện ảnh, sản xuất chương trình truyền hình, ghi âm và xuất bản âm nhạc
    591     Hoạt động điện ảnh và sản xuất chương trình truyền hình
      5911   Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
      5912   Hoạt động hậu kỳ
      5913   Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
      5914   Hoạt động chiếu phim
    5920     Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
  60       Hoạt động phát thanh, truyền hình
    6010     Hoạt động phát thanh
    602     Hoạt động truyền hình và cung cấp chương trình thuê bao
      6021   Hoạt động truyền hình
      6022   Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác
  61       Viễn thông
    6110     Hoạt động viễn thông có dây
    6120     Hoạt động viễn thông không dây
    6130     Hoạt động viễn thông vệ tinh
    6190     Hoạt động viễn thông khác
  62       Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính
    6201     Lập trình máy vi tính
    6202     Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
    6209     Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
  63       Hoạt động dịch vụ thông tin
    631     Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan; cổng thông tin
      6311   Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
      6312   Cổng thông tin
    632     Dịch vụ thông tin khác
      6321   Hoạt động thông tấn
      6329   Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
K         HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG VÀ BẢO HIỂM
  64       Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
    641     Hoạt động trung gian tiền tệ
      6411   Hoạt động ngân hàng trung ương
      6419   Hoạt động trung gian tiền tệ khác
    6420     Hoạt động công ty nắm giữ tài sản
    6430     Hoạt động quỹ tín thác, các quỹ và các tổ chức tài chính khác
    649     Hoạt động dịch vụ tài chính khác (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
      6491   Hoạt động cho thuê tài chính
      6492   Hoạt động cấp tín dụng khác
      6499   Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
  65       Bảo hiểm, tái bảo hiểm và bảo hiểm xã hội (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
    651     Bảo hiểm
      6511   Bảo hiểm nhân thọ
      6512   Bảo hiểm phi nhân thọ
    6520     Tái bảo hiểm
    6530     Bảo hiểm xã hội
  66       Hoạt động tài chính khác
    661     Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
      6611   Quản lý thị trường tài chính
      6613   Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
      6619   Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
    662     Hoạt động hỗ trợ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
      6621   Đánh giá rủi ro và thiệt hại
      6622   Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
      6629   Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
    6630     Hoạt động quản lý quỹ
L         HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
  68       Hoạt động kinh doanh bất động sản
    6810     Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
    6820     Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
M         HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
  69       Hoạt động pháp luật, kế toán và kiểm toán
    6910     Hoạt động pháp luật
    6920     Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
  70       Hoạt động của trụ sở văn phòng; hoạt động tư vấn quản lý
    7010     Hoạt động của trụ sở văn phòng
    7020     Hoạt động tư vấn quản lý
  71       Hoạt động kiến trúc; kiểm tra và phân tích kỹ thuật
    7110     Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
    7120     Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
  72       Nghiên cứu khoa học và phát triển
    7210     Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
    7220     Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
  73       Quảng cáo và nghiên cứu thị trường
    7310     Quảng cáo
    7320     Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
  74       Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác
    7410     Hoạt động thiết kế chuyên dụng
    7420     Hoạt động nhiếp ảnh
    7490     Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
  7500       Hoạt động thú y
N         HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ
  77       Cho thuê máy móc, thiết bị (không kèm người điều khiển); cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình; cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
    7710     Cho thuê xe có động cơ
    772     Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình
      7721   Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
      7722   Cho thuê băng, đĩa video
      7729   Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
    7730     Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
    7740     Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
  78       Hoạt động dịch vụ lao động và việc làm
    7810     Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
    7820     Cung ứng lao động tạm thời
    7830     Cung ứng và quản lý nguồn lao động
  79       Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch và các dịch vụ hỗ trợ, liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
    791     Hoạt động của các đại lý du lịch, kinh doanh tua du lịch
      7911   Đại lý du lịch
      7912   Điều hành tua du lịch
    7920     Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
  80       Hoạt động điều tra bảo đảm an toàn
    8010     Hoạt động bảo vệ cá nhân
    8020     Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
    8030     Dịch vụ điều tra
  81       Hoạt động dịch vụ vệ sinh nhà cửa, công trình và cảnh quan
    8110     Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
    812     Dịch vụ vệ sinh
      8121   Vệ sinh chung nhà cửa
      8129   Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
    8130     Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
  82       Hoạt động hành chính, hỗ trợ văn phòng và các hoạt động hỗ trợ kinh doanh khác
    821     Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
      8211   Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
      8219   Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
    8220     Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
    8230     Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
    829     Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu
      8291   Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
      8292   Dịch vụ đóng gói
      8299   Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
O         HOẠT ĐỘNG CỦA ĐẢNG CỘNG SẢN, TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, AN NINH QUỐC PHÒNG; BẢO ĐẢM XÃ HỘI BẮT BUỘC
  829911       Dịch vụ cho thuê: Nhà xưởng, văn phòng
  84       Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước, an ninh quốc phòng và bảo đảm xã hội bắt buộc
    841     Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, quản lý nhà nước và quản lý chính sách kinh tế, xã hội
      8411   Hoạt động của Đảng cộng sản, tổ chức chính trị - xã hội, hoạt động quản lý nhà nước nói chung và kinh tế tổng hợp
      8412   Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hoá và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc)
      8413   Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực kinh tế chuyên ngành
    842     Hoạt động phục vụ chung cho toàn đất nước
      8421   Hoạt động ngoại giao
      8422   Hoạt động quốc phòng
      8423   Hoạt động an ninh, trật tự an toàn xã hội
    8430     Hoạt động bảo đảm xã hội bắt buộc
P         GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
  85       Giáo dục và đào tạo
    8510     Giáo dục mầm non
    8520     Giáo dục tiểu học
    853     Giáo dục trung học
      8531   Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông
      8532   Giáo dục nghề nghiệp
    854     Đào tạo cao đẳng, đại học và sau đại học
      8541   Đào tạo cao đẳng
      8542   Đào tạo đại học và sau đại học
    855     Giáo dục khác
      8551   Giáo dục thể thao và giải trí
      8552   Giáo dục văn hoá nghệ thuật
      8559   Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
    8560     Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Q         Y TẾ VÀ HOẠT ĐỘNG TRỢ GIÚP XÃ HỘI
  86       Hoạt động y tế
    8610     Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
    8620     Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
    8690     Hoạt động y tế khác
  87       Hoạt động chăm sóc, điều dưỡng tập trung
    8710     Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
    8720     Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện
    8730     Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc
    8790     Hoạt động chăm sóc tập trung khác
  88       Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung
    8810     Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
    8890     Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác
R         NGHỆ THUẬT, VUI CHƠI VÀ GIẢI TRÍ
  9000       Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
  91       Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
    910     Hoạt động của thư viện, lưu trữ, bảo tàng và các hoạt động văn hoá khác
      9101   Hoạt động thư viện và lưu trữ
      9102   Hoạt động bảo tồn, bảo tàng
      9103   Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên
  9200       Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
  93       Hoạt động thể thao, vui chơi và giải trí
    931     Hoạt động thể thao
      9311   Hoạt động của các cơ sở thể thao
      9312   Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
      9319   Hoạt động thể thao khác
    932     Hoạt động vui chơi giải trí khác
      9321   Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
      9329   Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
S         HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC
  94       Hoạt động của các hiệp hội, tổ chức khác
    941     Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh, nghiệp chủ và nghề nghiệp
      9411   Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ
      9412   Hoạt động của các hội nghề nghiệp
    9420     Hoạt động của công đoàn
    9490     Hoạt động của các tổ chức khác
      9491   Hoạt động của các tổ chức tôn giáo
      9499   Hoạt động của các tổ chức khác chưa được phân vào đâu
  95       Sửa chữa máy vi tính, đồ dùng cá nhân và gia đình
    951     Sửa chữa máy vi tính và thiết bị liên lạc
      9511   Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
      9512   Sửa chữa thiết bị liên lạc
    9520     Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình
  96       Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
    9610     Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
    962     Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú
    963     Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác chưa được phân vào đâu
      9631   Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
      9632   Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ
      9633   Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
      9639   Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
T         HOẠT ĐỘNG LÀM THUÊ CÁC CÔNG VIỆC TRONG CÁC HỘ GIA ĐÌNH, SẢN XUẤT SẢN PHẨM VẬT CHẤT VÀ DỊCH VỤ TỰ TIÊU DÙNG CỦA HỘ GIA ĐÌNH
  9700       Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình
  98       Hoạt động sản xuất sản phẩm vật chất và dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
    9810     Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình
    9820     Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình
U         HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CƠ QUAN QUỐC TẾ
  9900       Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
          082007

Quay lại

Vĩnh Phúc qua ảnh Vĩnh Phúc qua Ảnh

Map Vĩnh Phúc Bản đồ Vĩnh Phúc

Bố cáo Doanh nghiệpTracuucsdlbao dau thauTỉnh Vĩnh PhúcBan Xúc tiến và hỗ trợ Đầu tư tỉnh Vĩnh PhúcCổng thông tin đối thoại doanh nghiệp - chính quyền tỉnh Vĩnh Phúc

CỔNG THÔNG TIN DOANH NGHIỆP VÀ ĐẦU TƯ TỈNH VĨNH PHÚC

Địa chỉ: 40 Nguyễn Trãi, Phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc

Điện thoại: (0211).3862480 - Fax: (0211).3862480

E-mail: sokhdt@vinhphuc.gov.vn

Số giấy phép: 155/GP-TTĐT, cấp ngày 02/11/2009, do Cục quản lý Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử cấp

Chịu trách nhiệm nội dung: Ông Nguyễn Kim Khải - Giám đốc Sở KH&ĐT .

Cổng phát triển trên DotNetNuke, thực hiện bởi OrientSoft